Tham Khảo Bảng Báo Giá Bảo Dưỡng, Sửa Chữa Xe Chevrolet

Ngoài yêu cầu về chất lượng dịch vụ thì giá cả sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cũng là một trong những vấn đề mà chủ xe cần quan tâm

Vì vậy, bài viết sẽ Tổng hợp một Bảng báo giá dịch vụ chi tiết từ nhiều Trung Tâm Sửa Chữa, Bảo Dưỡng Xe Ô TÔ Chuyên Nghiệp tại Việt Nam để các bạn tiện theo dõi.

Lưu ý: Đây là mức giá trung bình, mỗi trung tâm sẽ có mức giá khác nhau tùy vào từng thời điểm/vùng miền. Hãy trao đổi rõ ràng với nhân viên garage về mức giá, cam kết chất lượng trước khi họ thực hiện sửa chữa.

Bảo dưỡng phụ tùng, vật tư định kỳ

Phụ tùng, vật tư ĐVT Đơn giá
Dầu máy Total Quartz lít 110.000 VNĐ
Lọc dầu cái 120.000 VNĐ
Lọc nhiên liệu cái 350.000 VNĐ
Nước làm mát động cơ can 200.000 VNĐ
Dầu trợ lực lái ATF DEXRON lít 140.000 VNĐ
Dầu cầu  lít 120.000 VNĐ
Dầu hộp số chính lít 120.000 VNĐ
Lõi lọc gió động cơ cái 300.000 VNĐ
Lọc gió điều hòa cái 120.000 VNĐ
Dung dịch thông xúc kim phun, buồng đốt lọ 250.000 VNĐ
Dung dịch thông xúc họng hút lọ 200.000 VNĐ

Tiền công bảo dưỡng định kỳ

Công việc Đơn giá
Bảo dưỡng cấp lớn 250.000 VNĐ
Vệ sinh van EGR 100.000 VNĐ
Súc rửa kim phun, họng hút 200.000 VNĐ
Căn chỉnh thước lái 300.000 VNĐ

 Các dịch vụ khác

Công bảo dưỡng và thay thế Đơn giá
Công thay thế vật tư gầm
Tháo lắp hộp số thay bánh răng 1.500.000đ
Tháo lắp thay lá côn hộp số tự động 3.000.000đ
Thay hộp số tự động 800.000đ
Thay bi hộp số hoặc ruột hộp số 2.000.000đ
Thay phớt láp 100.000đ
Thay bi moay ơ trước hoặc cụm bi /1 bên 150.000đ
Thay bi moay ơ sau hoặc cụm bi /1 bên 150.000đ
Thay má phanh trước 150.000đ
Thay rô tuyn lái trong, chỉnh lái 150.000đ
Thay bộ lái (lái trong + lái ngoài), chỉnh lái 300.000đ
Thay rô tuyn cân bằng trước sau 100.000đ
Thay cao su cân bằng trước, sau 50.000đ
Thay rô tuyn đứng trên hoặc dưới 100.000đ
Thay bộ rotuyn đứng (4 quả) 300.000đ
Kiểm tra thay cảm biến ABS 150.000đ
Thay bát bèo trước, sau hoặc bi bát bèo (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
Thay giảm sóc trước (sau) 100.000đ
Thay lò xo giảm sóc trước (sau) 150.000đ
Thay phớt thước lái + căn chỉnh 400.000đ
Thay Bộ phớt bót lái + căn chỉnh 300.000đ
Thay phớt hoặc bạc, hoặc BD thước lái cơ 350.000đ
Thay thước lái cơ, căn chỉnh góc lái 250.000đ
Thay thước lái trợ lực, căn chỉnh góc lái 300.000đ
Thay bơm trợ lực (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
Tháo lắp thay phớt bơm trợ lực 200.000đ
Thay khớp các đăng lái (TH phức tạp công tăng 50%) 150.000đ
Thay cao su giằng dọc sau 100.000đ
Thay dây công tơ mét hoặc cảm biến CTM 150.000đ
Thay lốp hoặc la zăng (bao gồm cân bằng động) 80.000đ
CÔNG BẢO DƯỠNG PHẦN ĐIỆN – ĐIỆN LẠNH
BD máy phát (bao gồm xăng dầu rửa, mỡ…) 200.000đ
BD máy đề (bao gồm xăng dầu rửa, mỡ…) 200.000đ
BD, VS mô tơ quạt giàn lạnh 50.000đ
BD lốc lạnh + nạp ga + dầu lốc (đã bao gồm ga và dầu) 750.000đ
BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (1 giàn) 1.000.000đ
BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (2 giàn) 1.300.000đ
BD, VS hệ thống điều hòa + nạp ga + dầu lốc (1 giàn) (TH phải tháo táp lô) 1.500.000đ
BD mô tơ lên xuống kính cửa 50.000đ
CÔNG THAY THẾ SỬA CHỮA
Thay ắc quy 50.000đ
Thay còi 50.000đ
Thay còi + lắp chuyển đổi 02 loại còi 150.000đ
Lắp bộ điều khiển chốt cửa (bao gồm rơ le) 250.000đ
Thay đèn pha hoặc phải tháo đèn pha để thay bóng đèn 100.000đ
Thay đèn xi nhan 50.000đ
Thay đèn padershock trước 50.000đ
Thay mô tơ gạt mưa 200.000đ
Thay giàn sưởi 650.000đ
Thay cảm biến báo nhiên liệu 300.000đ
GIA CÔNG CƠ KHÍ
Láng bàn ép hoặc bánh đà 250.000đ
Láng bàn ép bánh đà 400.000đ
Láng đĩa phanh, tăm bua 200.000đ
Láng bôn từ lốc lạnh (chưa bao gồm công tháo lắp lốc lạnh) 200.000đ
Ép tuy ô điều hòa + hàn (chưa bao gồm vật tư) 200.000đ
Mài trục cơ 04 máy 450.000đ
Mài trục cơ 06 máy 700.000đ
Thay vai két nước (chế vai két nước bao gồm thông súc) 800.000đ
VẬT TƯ, DẦU MÁY
Dầu nhớt Motul 300V Power motorsport line 5w40, bình 2 lít 1.655.000đ
Dầu nhớt Motul H-tech 100 plus SAE 0W20; API SN; ILSAC GF 5, bình 4 lít 836.000đ
Dầu nhớt Motul H-tech 100 plus SAE 5W30; API SN/CF; ILSAC GF 5, bình 4 lít 811.000đ
Dầu nhớt Motul 8100 X-CESS 5W40 API SN/CF; OEMs, bình 5 lít 1.930.000đ
Dầu nhớt Motul TRD Sport Engine Oil 5W40 Gasoline, SAE 5w40 API SN, ACEA C3, bình 4 lít 1.155.000đ
Dầu nhớt Motul Multipower plus 10W40 API SN/CF, bình 5 lít 816.000đ
Dầu nhớt Motul Multipower plus 10W40 API SN/CF, bình 4 lít 660.000đ
Dầu nhớt Motul Multipower 20W50 API SM/CF, bình 4 lít 511.000đ
Dầu nhớt Motul Multigrade plus 15W40 API SN/CF, bình 4 lít 526.000đ
Dầu nhớt Motul Multigrade plus 20W40 API SL/CF, bình 4 lít 444.000đ
Dầu nhớt Motul Multipower D-Turbo 15W40 & 20W50 API CI-4/SL, bình 5 lít 776.000đ
Dầu nhớt Motul TRD Sport Engine Oil, 5W40 Diesel SAE API CF; ACEA C3, bình 4 lít 1.055.000đ

Tham khảo thêm: 7 Ưu Điểm Khiến Bạn Không Thể Bỏ Qua Xe Ô Tô Vinfast

Một Số Dòng Xe Chevrolet tham khảo:

Dòng xe Chevrolet COLORADO
Dòng xe Chevrolet CAMARO
Dòng xe Chevrolet CAPVITA

Những Lưu Ý, Lợi Ích Khi Sửa Chữa, Bảo Dưỡng Xe Ô Tô Chevrolet

Lưu ý: Khi xe ô tô Chevrolet của bạn xuất hiện những vấn đề sau đây thì hãy mang ngay đến gara để sửa chữa và bảo dưỡng kịp thời:

  • Công suất máy giảm.
  • Động cơ xe phát ra tiếng ồn lạ.
  • Đồng cơ bị rò rỉ dung dịch nhớt.
  • Phanh sử dụng không có hiệu quả.
  • Nước làm mát động cơ có nhiệt độ cao hơn bình thường.
  • Xe bị lệch khi lái.

Lợi ích của việc sửa chữa – bảo dưỡng xe Chevrolet định kỳ:

  • Đảm bảo các bộ phận của xe luôn hoạt động trong tình trạng tốt nhất.
  • Kéo dài tuổi thọ xe, ngăn chặn tình trạng hư hỏng động cơ.
  • Đảm bảo sự an toàn khi sử dụng xe.
  • Tiết kiệm chi phí sửa chữa tốt nhất.

Bạn đang xem bài viết Tham Khảo Bảng Báo Giá Bảo Dưỡng, Sửa Chữa Xe Chevrolet của chuyên mục Tổng Hợp, hy vọng nội dung bài viết này sẽ cung cấp những thông tin hữu ích.

About Tuấn BTV

Check Also

Những Điều Cần Biết Về Hệ Thống Phun Xăng Điện Tử

Đa phần các dòng xe hơi hiện đại đều được trang bị hệ thống phun …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *